hurriedly; in a rush; hastily
à la hâte, en hâte, précipitamment
en estado turbado, mostrándose perplejo
سريعًا ، عاجلاً ، مضطربًا
ум хумгүй, ухаан жолоогүй
một cách tất ta tất tưởi, một cách luống ca luống cuống, một cách cuống cuồng
อย่างลุกลี้ลุกลน, อย่างสับสนวุ่นวาย, อย่างตะลีตะลาน, อย่างเร่ง ๆ รีบ ๆ
어찌할 줄을 몰라 이리저리 헤매며 자꾸 다급하게 서두르는 모양.
A word describing a state of being constantly in a rush, being at a loss what to do and wandering around.
Idéophone illustrant le fait que l'on se précipite et que l'on est continuellement décontenancé.
Estando continuamente en gran apuro, yendo de aquí para allá sin saber qué hacer.
هيئة عدم معرفة ما يجب فعله مع الحيرة في الأمور والتعجّل بشدة
өөрийн ухаангүй ийш тийш хэсүүчлэн байн байн яарч тэвдэх байдал.
Hình ảnh vì không biết phải làm như thế nào nên loay hoay hết cái này đến cái kia và liên tục vội vàng một cách gấp gáp.
ลักษณะที่เร่งรีบอย่างรีบด่วนพร้อมทั้งสับสนหลงไปทางนี้ทางนั้นบ่อยๆ เพราะไม่รู้จะทำอย่างไร
bentuk yang tidak tahu harus bagaimana sehingga berputar ke sana-sini sambil bergegas dengan tergesa-gesa
(в кор. яз. является нар.) Быть в замешательстве, не находить себе места и сильно спешить.