명사 Noun 名詞 Nom Sustantivo اسم Нэр үг Danh từ คำนาม Nomina имя существительное
admission; approval; acceptance
tolérance, indulgence, clémence
sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự tán thành, sự đồng ý
การยอมรับ, การอนุญาต, การยินยอม
penerimaan, perizinan, pembolehan
принятие; одобрение; допущение
너그러운 마음으로 받아들여 인정함.
The act of tolerating something with a generous mind.
Action d'accepter et de reconnaître quelque chose avec générosité.
Aceptación con mucha generosidad.
уужим сэтгэлээр хүлээн авч зөвшөөрөх явдал.
Sự đón nhận và công nhận bằng tấm lòng khoan dung.
การยอมรับโดยรับด้วยใจเผื่อแผ่
hal yang menerima dan mengakui dengan hati yang lapang
- 의견의 용인.
- 자유의 용인.
- 용인이 되다.
- 용인을 받다.
- 용인을 하다.
- 법을 어기는 행위는 어떤 경우에도 용인 못 합니다.
- 그 사람은 동성 결혼의 용인을 주장한다.
- 가: 네 의견은 용인이 되었니?
- 나: 아니, 단칼에 거부됐어.